Nghĩa tiếng Việt
- Không đắt tiền.tính từEN-VI Dict
- Không xa hoa, xoàng xĩnh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This unexpensive chair works well in my room.
-
They chose an unexpensive meal at the came.
/unɪkˈspensɪv/
unexpensive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không đắt tiền; Không xa hoa, xoàng xĩnh.
This unexpensive chair works well in my room.
They chose an unexpensive meal at the came.