Nghĩa tiếng Việt
- chưa qua thử thách, chưa có kinh nghiệm, thiếu kinh nghiệm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She felt unexperienced in her first job.
/unɪkˈspɪəriənst/
unexperienced là một từ tiếng Anh, có nghĩa: chưa qua thử thách, chưa có kinh nghiệm, thiếu kinh nghiệm.
She felt unexperienced in her first job.