Nghĩa tiếng Việt
- Không được chuộc, không được đền (tội).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He carried unexpiated guilt for years.
/ənɪkˈspaɪtɪd/
unexpiated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được chuộc, không được đền (tội).
He carried unexpiated guilt for years.