TanroDictionary Sổ từ

unexpiated

/ənɪkˈspaɪtɪd/

Anh
0

unexpiated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được chuộc, không được đền (tội).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được chuộc, không được đền (tội).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He carried unexpiated guilt for years.