Nghĩa tiếng Việt
- Chưa hết hạn, còn hiệu lực.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
My card is still unexpired and ready to use.
/ˌʌnɪkˈspaɪəd/
unexpired là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chưa hết hạn, còn hiệu lực.
My card is still unexpired and ready to use.