Nghĩa tiếng Việt
- Chưa khai thác; không được khai thác.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The island is unexploited and rich in fruit.
/ˌənɪkˈsplɔɪtəd/
unexploited là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chưa khai thác; không được khai thác.
The island is unexploited and rich in fruit.