TanroDictionary Sổ từ

unexploited

/ˌənɪkˈsplɔɪtəd/

Anh
0

unexploited là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chưa khai thác; không được khai thác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chưa khai thác; không được khai thác.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The island is unexploited and rich in fruit.