TanroDictionary Sổ từ

unexplored

/ˌʌnɪkˈsplɔːd/

Anh
0

unexplored là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chưa ai thăm dò, chưa ai thám hiểm, chưa có dấu người đi đến; Chưa thông dò.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chưa ai thăm dò, chưa ai thám hiểm, chưa có dấu người đi đến.tính từEN-VI Dict
  2. Chưa thông dò.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We camped near an unexplored valley.

  2. They decided to explore the unexplored wound carefully.

  3. unexplored wound

    vết thương chưa thông dò