Nghĩa tiếng Việt
- Không bày ra, không trưng bày.tính từEN-VI Dict
- Không bị đặt vào nơi nguy hiểm.tính từEN-VI Dict
- Chưa bị phát giác, chưa bị vạch trần; không bị lột mặt nạ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The painting stayed unexposed in the drawer.
-
She worked in an unexposed area all day.
-
The police found an unexposed crime scene nearby.
-
an unexposed crime
một tội chưa bị phát giác