TanroDictionary Sổ từ

unexposed

/ˌʌnɛkspˈəʊzd/

Anh
0

unexposed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bày ra, không trưng bày; Không bị đặt vào nơi nguy hiểm; Chưa bị phát giác, chưa bị vạch trần; không bị lột mặt nạ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bày ra, không trưng bày.tính từEN-VI Dict
  2. Không bị đặt vào nơi nguy hiểm.tính từEN-VI Dict
  3. Chưa bị phát giác, chưa bị vạch trần; không bị lột mặt nạ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The painting stayed unexposed in the drawer.

  2. She worked in an unexposed area all day.

  3. The police found an unexposed crime scene nearby.

  4. an unexposed crime

    một tội chưa bị phát giác