TanroDictionary Sổ từ

unexpounded

/unɛkspˈaʊndɪd/

Anh
0

unexpounded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được trình bày chi tiết, trình bày qua loa; Không được giải thích, không được dẫn giải.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được trình bày chi tiết, trình bày qua loa.tính từEN-VI Dict
  2. Không được giải thích, không được dẫn giải.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lesson was unexpounded and hard to follow.

  2. The rule remained unexpounded for the class.