Nghĩa tiếng Việt
- Không được nói ra, không được phát biểu ra, không được diễn đạt.tính từEN-VI Dict
- Hiểu ngầm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept his unexpressed worry to himself.
-
Their agreement was unexpressed but clear.
/ˌʌnɪkˈsprest/
unexpressed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được nói ra, không được phát biểu ra, không được diễn đạt; Hiểu ngầm.
He kept his unexpressed worry to himself.
Their agreement was unexpressed but clear.