Nghĩa tiếng Việt
- Không gia hạn, không kéo dài.tính từEN-VI Dict
- Không chiếm chỗ.tính từEN-VI Dict
- Không có kích thước.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The contract was unextended and ended today.
-
The unextended option was chosen.
-
The sketch looked unextended and incomplete.