Nghĩa tiếng Việt
- Không bị suy yếu, không dịu đi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His anger was unextenuated by the apology.
/unɛkstˈɛnjuːˌeɪtɪd/
unextenuated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị suy yếu, không dịu đi.
His anger was unextenuated by the apology.