TanroDictionary Sổ từ

unextirpated

/unɛkstˈɜːpeɪtɪd/

Anh
0

unextirpated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không nhổ rễ; Không trừ tận gốc, không trừ tiệt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không nhổ rễ.tính từEN-VI Dict
  2. Không trừ tận gốc, không trừ tiệt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The weeds were still unextirpated in the yard.

  2. The problem remained unextirpated after many tries.