Nghĩa tiếng Việt
- Tồn tại thực sự; có thật không bày đặt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The story was unfabled and clearly true.
/unˈfeɪbld/
unfabled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tồn tại thực sự; có thật không bày đặt.
The story was unfabled and clearly true.