Nghĩa tiếng Việt
- Không thể héo được.tính từEN-VI Dict
- Không thể phai được (màu).tính từEN-VI Dict
- Không thể phai nhạt được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
These colors are unfadable in sunlight.
-
The unfadable ink stayed bright for years.
-
His unfadable memory remained strong.