TanroDictionary Sổ từ

unfadingness

/ˌənˈfeɪdɪŋnəs/

Anh
0

unfadingness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không héo, tính không tàn đi; Tính không phai; Tính không phai nhạt; tính không quên được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính không héo, tính không tàn đi.danh từEN-VI Dict
  2. Tính không phai.danh từEN-VI Dict
  3. Tính không phai nhạt; tính không quên được.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The unfadingness of the color surprised us.

  2. The unfadingness of the flowers amazed her.

  3. The song has an unfadingness in my mind.