Nghĩa tiếng Việt
- Tính không bao giờ cạn, tính không bao giờ hết.danh từEN-VI Dict
- Tính công hiệu; tính chắc chắn; tính không bao giờ sai; tính luôn luôn có thể tin cậy được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her unfailingness helped the whole team.
-
His unfailingness made him a trusted guide.