TanroDictionary Sổ từ

unfainting

/unˈfeɪntɪŋ/

Anh
0

unfainting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không suy giảm; vững vàng; dũng cảm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không suy giảm; vững vàng; dũng cảm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The unfainting guard stayed alert all night.