Nghĩa tiếng Việt
- Không suy giảm; vững vàng; dũng cảm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unfainting guard stayed alert all night.
/unˈfeɪntɪŋ/
unfainting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không suy giảm; vững vàng; dũng cảm.
The unfainting guard stayed alert all night.