Nghĩa tiếng Việt
- Bất công, không công bằng, thiên vị (người); không ngay thẳng, không đúng đắn; gian tà, gian lận.tính từEN-VI Dict
- Quá chừng, quá mức, thái quá.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The referee called him for unfair play during the game.
-
They charged an unfair price for that old car.
-
unfair play
lối chơi gian lận
-
unfair price
giá quá đắt