TanroDictionary Sổ từ

unfair

/ˌʌnˈfeə(r)/

Anh Thông dụng
0

unfair là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bất công, không công bằng, thiên vị (người); không ngay thẳng, không đúng đắn; gian tà, gian lận; Quá chừng, quá mức, thái quá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bất công, không công bằng, thiên vị (người); không ngay thẳng, không đúng đắn; gian tà, gian lận.tính từEN-VI Dict
  2. Quá chừng, quá mức, thái quá.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The referee called him for unfair play during the game.

  2. They charged an unfair price for that old car.

  3. unfair play

    lối chơi gian lận

  4. unfair price

    giá quá đắt