Nghĩa tiếng Việt
- Không chung thủy, phạm tội ngoại tình.DEN-VI Dict
- Không trung thành, phản bội.DEN-VI Dict
- Không trung thực, sai sự thật (bản báo cáo).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was unfaithfulli to his partner for months.
-
The dog acted unfaithfulli and ran away.
-
The report was unfaithfulli and needed correction.