TanroDictionary Sổ từ

unfaithfully

/ˌənˈfeɪθfəlli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không chung thủy, phạm tội ngoại tình.D
  2. Không trung thành, phản bội.D
  3. Không trung thực, sai sự thật (bản báo cáo).D

Ví dụ

  1. He was unfaithfulli to his partner for months.

  2. The dog acted unfaithfulli and ran away.

  3. The report was unfaithfulli and needed correction.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép