Nghĩa tiếng Việt
- Không giả, không giả mạo; thật.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The note was unfaked and easy to trust.
/ˌənˈfeɪkəd/
unfaked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không giả, không giả mạo; thật.
The note was unfaked and easy to trust.