Nghĩa tiếng Việt
- Tính không quen, tính xa lạ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unfamiliariti of the town made him nervous.
/ˌənfəˈmɪljɜːəti/
unfamiliarity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không quen, tính xa lạ.
The unfamiliariti of the town made him nervous.