Nghĩa tiếng Việt
- Không tưởng tượng nổi, không quan niệm nổi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plan was unfancied and hard to imagine.
/unˈfænsid/
unfancied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không tưởng tượng nổi, không quan niệm nổi.
The plan was unfancied and hard to imagine.