Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của unfastenđộng từEN-VI Dict
- Được tháo, được nới.tính từEN-VI Dict
- Không đóng, mở (cửa).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She unfastened the bag and smiled.
-
The unfastened belt slipped from the chair.
-
The unfastened door moved in the wind.