Nghĩa tiếng Việt
- Không bố, không cha.tính từEN-VI Dict
- Không được tác giả nhận (thuyết... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child was described as unfathered.
-
The theory seemed unfathered by any scholar.
/əˈnfeɪθɜːd/
unfathered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bố, không cha; Không được tác giả nhận (thuyết... ).
The child was described as unfathered.
The theory seemed unfathered by any scholar.