Nghĩa tiếng Việt
- Khó dò, không dò được (vực sâu, sông sâu... ).tính từEN-VI Dict
- Không dò ra, không hiểu thấu (điều bí mật... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cave had an unfathomable depth.
-
Her silence felt unfathomable to him.