Nghĩa tiếng Việt
- Không làm cho mệt mỏi; không nhọc nhằn, không vất vả, không gian lao.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her unfatiguing work kept the team going.
/unfəˈtiːɡɪŋ/
unfatiguing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không làm cho mệt mỏi; không nhọc nhằn, không vất vả, không gian lao.
Her unfatiguing work kept the team going.