Nghĩa tiếng Việt
- Không có lỗi, không có tội; vô tội.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The judge found the boy unfaulti in the case.
/unˈfɔlti/
unfaulty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có lỗi, không có tội; vô tội.
The judge found the boy unfaulti in the case.