TanroDictionary Sổ từ

unfavourable

/ʌnˈfeɪv(ə)rəb(ə)l/

Anh Thông dụng
0

unfavourable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có thiện chí; không thuận, không tán thành; Không thuận lợi; Không hứa hẹn tốt, không có triển vọng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có thiện chí; không thuận, không tán thành.tính từEN-VI Dict
  2. Không thuận lợi.tính từEN-VI Dict
  3. Không hứa hẹn tốt, không có triển vọng.tính từEN-VI Dict
  4. Không có lợi, không có ích.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She gave an unfavourable answer to my idea.

  2. The report showed unfavourable conditions for travel.

  3. The project has an unfavourable future.

  4. The weather conditions are very unfavourable for us.

  5. unfavourable to us

    không có lợi cho chúng ta