Nghĩa tiếng Việt
- Không có thiện chí; không thuận, không tán thành.tính từEN-VI Dict
- Không thuận lợi.tính từEN-VI Dict
- Không hứa hẹn tốt, không có triển vọng.tính từEN-VI Dict
- Không có lợi, không có ích.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave an unfavourable answer to my idea.
-
The report showed unfavourable conditions for travel.
-
The project has an unfavourable future.
-
The weather conditions are very unfavourable for us.
-
unfavourable to us
không có lợi cho chúng ta