TanroDictionary Sổ từ

unfavoured

/unˈfeɪvəd/

Anh
0

unfavoured là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được ưu tiên; không có đặc quyền đặc lợi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được ưu tiên; không có đặc quyền đặc lợi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He felt unfavoured in the final selection.