Nghĩa tiếng Việt
- Không được ưu tiên; không có đặc quyền đặc lợi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He felt unfavoured in the final selection.
/unˈfeɪvəd/
unfavoured là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được ưu tiên; không có đặc quyền đặc lợi.
He felt unfavoured in the final selection.