Nghĩa tiếng Việt
- Không được mến chuộng, không được ưa thích.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This old style is unfavourite with many teens.
/unˈfeɪvərɪt/
unfavourite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được mến chuộng, không được ưa thích.
This old style is unfavourite with many teens.