Nghĩa tiếng Việt
- ) không bị làm phiền; không bối rối, không lúng túng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She stayed unfazed by the loud noise.
/ʌnˈfeɪzd/
unfazed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: ) không bị làm phiền; không bối rối, không lúng túng.
She stayed unfazed by the loud noise.