Nghĩa tiếng Việt
- Không sợ sệt; dũng cảm; gan dạ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unfearing child climbed the tall tree.
/unfˈiərɪŋ/
unfearing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không sợ sệt; dũng cảm; gan dạ.
The unfearing child climbed the tall tree.