Nghĩa tiếng Việt
- Không thể thực hành được, không thể thực hiện được, không thể làm được.tính từEN-VI Dict
- Không tiện lợi.tính từEN-VI Dict
- Không thể tin được, nghe không xuôi tai.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That plan is unfeasible with our small budget.
-
Walking there every day is unfeasible for me.
-
His story sounded unfeasible to the teacher.