Nghĩa tiếng Việt
- Không có lông (vũ).tính từEN-VI Dict
- Chưa mọc lông.tính từEN-VI Dict
- Đã vặt lông, đã nhổ lông.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The young bird was still unfeathered.
-
The unfeathered brood stayed warm in the nest.
-
The chicken was unfeathered before cooking.
-
unfeathered brood
lứa chim chưa mọc lông