Nghĩa tiếng Việt
- Không được cho ăn.tính từEN-VI Dict
- Không được nuôi nấng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The puppy stayed unfed all morning.
-
The child was unfed and tired.
/ʌnfˈɛd/
unfed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được cho ăn; Không được nuôi nấng.
The puppy stayed unfed all morning.
The child was unfed and tired.