Nghĩa tiếng Việt
- Không cảm động, không động lòng, nhẫn tâm, tàn nhẫn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His unfeeling words hurt the child.
/ʌnˈfiːlɪŋ/
unfeeling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không cảm động, không động lòng, nhẫn tâm, tàn nhẫn.
His unfeeling words hurt the child.