Nghĩa tiếng Việt
- Không giả vờ, chân thực, thành thật.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He spoke unfeignedli and answered every question.
/əˈnfeɡnədliː/
unfeignedly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không giả vờ, chân thực, thành thật.
He spoke unfeignedli and answered every question.