Nghĩa tiếng Việt
- Đơn độc; cô độc.tính từEN-VI Dict
- Không có ai giống mình; lẻ đôi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He lived unfellowed and kept to himself.
-
She felt unfellowed in the new city.
/unˈfeləʊd/
unfellowed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đơn độc; cô độc; Không có ai giống mình; lẻ đôi.
He lived unfellowed and kept to himself.
She felt unfellowed in the new city.