TanroDictionary Sổ từ

unfenced

/ʌnˈfenst/

Anh
0

unfenced là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có hàng rào; bỏ ngõ; Không được bảo vệ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có hàng rào; bỏ ngõ.tính từEN-VI Dict
  2. Không được bảo vệ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The unfenced yard felt open and wide.

  2. The village was unfenced and easy to enter.