Nghĩa tiếng Việt
- Không có hàng rào; bỏ ngõ.tính từEN-VI Dict
- Không được bảo vệ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unfenced yard felt open and wide.
-
The village was unfenced and easy to enter.
/ʌnˈfenst/
unfenced là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có hàng rào; bỏ ngõ; Không được bảo vệ.
The unfenced yard felt open and wide.
The village was unfenced and easy to enter.