Nghĩa tiếng Việt
- Không tốt mỡ, không màu mỡ.tính từEN-VI Dict
- Không ra quả; bất thụ; thui; lép.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This unfertile land cannot grow many crops.
-
The tree looked unfertile after months without water.
-
unfertile land
đất cằn cỗi