Nghĩa tiếng Việt
- Không được bón phân (đất).tính từEN-VI Dict
- Không được thụ tinh, không được làm thụ thai.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unfertilized soil grew weak plants.
-
The unfertilized egg could not develop.
/unˈfɜːrtəˌlaɪzd/
unfertilized là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được bón phân (đất); Không được thụ tinh, không được làm thụ thai.
The unfertilized soil grew weak plants.
The unfertilized egg could not develop.