Nghĩa tiếng Việt
- Không thuộc ngày lễ, không thuộc ngày hội.tính từEN-VI Dict
- Không vui, không tưng bừng, không rộn rịp.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It was an unfestive evening with no music.
-
The room felt unfestive after the long rain.