Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của unfetterđộng từEN-VI Dict
- Không bị xiềng chân, không bị cùm.tính từEN-VI Dict
- Được giải phóng, tự do.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rope was unfettered and ready to move freely.
-
The horse stood unfettered in the field.
-
The artist can act unfettered by any rules.
-
to act unfettered
tự do hành động