Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của unfetter.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was unfettering the horse before the ride.
/ˈfɛtɜːɪŋ/
unfettering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của unfetter.
He was unfettering the horse before the ride.