Nghĩa tiếng Việt
- Không chiến đấu; chưa sẵn sàng chiến đấu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He felt unfightable and stayed out of the game.
/ənˈfaɪɡtəbəl/
unfightable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không chiến đấu; chưa sẵn sàng chiến đấu.
He felt unfightable and stayed out of the game.