TanroDictionary Sổ từ

unfiled

/unfaɪld/

Anh
0

unfiled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không dính vào hồ sơ; bị rút khỏi hồ sơ (tài liệu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không dính vào hồ sơ; bị rút khỏi hồ sơ (tài liệu).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The file was unfiled and hard to find.