Nghĩa tiếng Việt
- Không đầy, không đổ đầy, không lấp đầy, không rót đầy.tính từEN-VI Dict
- Trống.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cup was unfilled on the table.
-
There is still an unfilled seat in the front.
-
unfilled seat
ghế trống, ghế không ai ngồi