TanroDictionary Sổ từ

unfilled

/ʌnˈfɪld/

Anh
0

unfilled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không đầy, không đổ đầy, không lấp đầy, không rót đầy; Trống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không đầy, không đổ đầy, không lấp đầy, không rót đầy.tính từEN-VI Dict
  2. Trống.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cup was unfilled on the table.

  2. There is still an unfilled seat in the front.

  3. unfilled seat

    ghế trống, ghế không ai ngồi