Nghĩa tiếng Việt
- Không thể tìm được, không thể thấy được; hiếm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unfindable option was chosen.
/ˌənˈfɑɪndəbəl/
unfindable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể tìm được, không thể thấy được; hiếm.
The unfindable option was chosen.