TanroDictionary Sổ từ

unfired

/ʌnfˈaɪəd/

Anh
0

unfired là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được thắp lên, không được đốt cháy; Không nung (gạch... ); Không hào hứng, không phấn chấn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được thắp lên, không được đốt cháy.tính từEN-VI Dict
  2. Không nung (gạch... ).tính từEN-VI Dict
  3. Không hào hứng, không phấn chấn.tính từEN-VI Dict
  4. Chưa bị bắn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lamp stayed unfired during the storm.

  2. We used unfired bricks for the wall.

  3. He felt unfired before the big game.

  4. The target was still unfired after practice.