Nghĩa tiếng Việt
- Không được thắp lên, không được đốt cháy.tính từEN-VI Dict
- Không nung (gạch... ).tính từEN-VI Dict
- Không hào hứng, không phấn chấn.tính từEN-VI Dict
- Chưa bị bắn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lamp stayed unfired during the storm.
-
We used unfired bricks for the wall.
-
He felt unfired before the big game.
-
The target was still unfired after practice.