Nghĩa tiếng Việt
- Xem unfit: Không dùng được; làm cho không thích hợp; không đủ năng lực, thiếu khả năng, thiếu tư cáchDEN-VI Dict
Ví dụ
-
The entry unfitly points to unfit.
/əˈnfaɪtliː/
unfitly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem unfit.
The entry unfitly points to unfit.